BẢNG GIÁ VÀ PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN DỰ ÁN CĂN HỘ D-HOMME QUẬN 6

Bảng giá:

Loại Diện tích Giá
Căn Loại A 45 m2 2 tỷ 700
Căn Loại A 50 m2 3 tỷ
Căn Loại A 55 m2 3 tỷ 300
Căn Loại B 60 m2 3 tỷ 600
Căn Loại B 70 m2 4 tỷ 200
Căn Loại B 90 m2 5 tỷ 400
Căn Loại c (2 tầng) 200 m2 12 tỷ

PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN

 

PTTT chuẩn

PTTT giãn

(Áp dụng cho 30 sản phẩm)

 

PTTT vay 01

 

PTTT vay 02

Đợt Thời gian Pháp Lý Tỷ lệ % Lũy tiến Tỷ lệ % Lũy tiến Tỷ lệ % Lũy tiến Tỷ lệ % Lũy tiến
Đặt cọc 50 triệu 50 triệu 50 triệu 50 triệu
 

Đợt 1

 

Chậm nhất 27/6/2021

 

Ký HĐ cọc

15%

(gồm cọc)

 

15%

15%

(gồm cọc)

 

15%

15%

(gồm cọc)

 

15%

30%

(gồm cọc)

 

30%

Đợt 2 Tháng 7/2021 5% 20% 1.0% 16% 5% 20%
Đợt 3 Tháng 8/2021 10% 30% 1.0% 17% 10% 30%
Đợt 4 Tháng 9/2021 1.0% 18%
Đợt 5 Tháng 10/2021 1.0% 19%
Đợt 6 Tháng 11/2021 1.0% 20%
 

Đợt 7

Quý IV/2021

(dự kiến)

 

Ký HĐMB

 

5%

 

35%

 

15%

 

35%

 

65%

 

95%

 

65%

 

95%

Đợt 8 Tháng 1/2022 1% 36%
Đợt 9 Tháng 2/2022 1% 37%
Đợt 10 Tháng 3/2022 5% 40% 1% 38%
Đợt 11 Tháng 4/2022 1% 39%
Đợt 12 Tháng 5/2022 1% 40%
Đợt 13 Tháng 6/2022 5% 45% 1% 41%
Đợt 14 Tháng 7/2022 1% 42%
Đợt 15 Tháng 8/2022 1% 43%
Đợt 16 Tháng 9/2022 5% 50% 1% 44%
Đợt 17 Tháng 10/2022 1% 45%
Đợt 18 Tháng 11/2022 1% 46%
Đợt 19 Tháng 12/2022 5% 55% 1% 47%
Đợt 20 Tháng 1/2023 1% 48%
Đợt 21 Tháng 2/2023 1% 49%
Đợt 22 Tháng 3/2023 5% 60% 1% 50%
Đợt 23 Tháng 4/2023 1% 51%
Đợt 24 Tháng 5/2023 1% 52%
Đợt 25 Tháng 6/2023 5% 65% 1% 53%
Đợt 26 Tháng 7/2023 1% 54%
Đợt 27 Tháng 8/2023 1% 55%
Đợt 28 Tháng 9/2023 5% 70% 1% 56%
Đợt 29 Tháng 10/2023 1% 57%
Đợt 30 Tháng 11/2023 1% 58%
 

Đợt 31

 

Quý IV/2023

 

Bàn giao & đóng 2% PBT

 

25%

 

95%

 

37%

 

95%

Đợt 32 Nhận GCNQSHNO 5% 100% 5% 100% 5% 100% 5% 100%
Chiết khấu trong Event 2%
Chiết khấu thanh toán sớm 2%
 

Chương trình hỗ trợ 30% đến khi nhận nhà

 

Không áp dụng

 

Không áp dụng

 

Có áp dụng

 

Có áp dụng

 

ĐỢT

THỜI GIAN THANH

TOÁN

PTTT

SỚM 95%

LŨY

TIẾN

PTTT

SỚM 75%

LŨY

TIẾN

PTTT

SỚM 50%

LŨY

TIẾN

PTTT

SỚM 30%

LŨY

TIẾN

Đặt cọc 50 triệu đồng
 

Đợt 1

 

Chậm nhất 27/6/2021

95%

(bao gồm 50 triệu đặt cọc)

 

95%

70%

(bao gồm 50 triệu đặt cọc)

 

70%

50%

(bao gồm 50 triệu đặt cọc)

 

50%

30%

(bao gồm 50 triệu đặt cọc)

 

30%

Đợt 2 1 tháng sau Đợt 1 95% 70% 50%
Đợt 3 1 tháng sau Đợt 2 95% 70% 50%
Đợt 4 Dự kiến Quý IV/2021

Ký HĐMB

95% 70% 5% 55% 5% 35%
Đợt 5 3 tháng sau Đợt 4 95% 70% 5% 60% 5% 40%
Đợt 6 3 tháng sau Đợt 5 95% 70% 5% 65% 5% 45%
Đợt 7 3 tháng sau Đợt 6 95% 70% 5% 70% 5% 50%
Đợt 8 3 tháng sau Đợt 7 95% 70% 70% 5% 55%
Đợt 9 3 tháng sau Đợt 8 95% 70% 70% 5% 60%
Đợt 10 3 tháng sau Đợt 9 95% 70% 70% 5% 65%
Đợt 11 3 tháng sau Đợt 10 95% 70% 70% 5% 70%
Đợt 12 Quý IV/2023

Bàn giao nhà

95% 25% 95% 25% 95% 25% 95%
Đợt 13 Nhận GCNQSHNO 5% 100% 5% 100% 5% 100% 5% 100%
Chiết khấu thanh toán sớm 16% 8% 6% 2%
Chiết khấu trong Event 2% 2% 2% 2%
TỔNG CHIẾT KHẤU 18% 10% 8% 4%
Chương trình hỗ trợ 30%

đến khi nhận nhà

Không áp dụng Không áp dụng Không áp dụng Không áp dụng

(*) Mức chiết khấu được trừ vào giá bán chưa VAT và áp dụng cho khách hàng thanh toán sớm tháng 06/2021


BẢNG GIÁ TRẦN DỰ ÁN D-HOMME

Ngày 15 tháng 05 năm 2021

 

 

STT

 

 

Mã SP

 

Giỏ hàng

 

Nhánh căn hộ

 

Tầng cao

 

DT Tim tường (m2)

DT

Thông thủy (m2)

 

 

Loại SP

 

Hướng ban công

 

 

View tầng cao

 

Giá trần cho NVN (chưa VAT)

 

Giá trần cho NNN (chưa VAT)

1 W2-3A.01 GHC W2 3A 69.59 61.12 2 BR Bắc   4,630,000,000 4,770,000,000
2 W2-3A.02 GHC W2 3A 69.59 61.12 2 BR Bắc   4,630,000,000 4,770,000,000
3 W2-3A.03 GHC W2 3A 110.1 97.39 3 BR Bắc   7,630,000,000 7,860,000,000
4 W2-3A.05 GHC W2 3A 111.6 98.7 3 BR Dual Nam   7,260,000,000 7,480,000,000
5 W2-3A.3A GHC W2 3A 127.6 114.68 4 BR Nam   8,280,000,000 8,530,000,000
6 W2-05.3A GHC W2 05 127.6 114.68 4 BR Nam   8,300,000,000 8,550,000,000
7 W1-06.02 GHC W1 06 69.59 61.12 2 BR Tây View Đầm Sen 4,320,000,000 4,450,000,000
8 W1-06.05 GHC W1 06 69.59 61.12 2 BR Đông View Q1 4,590,000,000 4,730,000,000
9 W2-06.01 GHC W2 06 69.59 61.12 2 BR Bắc View Q1 4,660,000,000 4,800,000,000
10 W2-06.02 GHC W2 06 69.59 61.12 2 BR Bắc View Q1 4,660,000,000 4,800,000,000
11 W2-06.03 GHC W2 06 110.1 97.39 3 BR Bắc View Q1 7,700,000,000 7,940,000,000
12 W2-06.05 GHC W2 06 111.6 98.7 3 BR Dual Nam View sông 7,300,000,000 7,520,000,000
13 W2-06.3A GHC W2 06 127.6 114.68 4 BR Nam View sông 8,330,000,000 8,580,000,000
14 W3-06.07 GHC W3 06 51.32 44.96 1 BR Tây Bắc View Đầm Sen 3,310,000,000 3,410,000,000
15 W1-07.02 GHC W1 07 69.59 61.12 2 BR Tây View Đầm Sen 4,300,000,000 4,430,000,000
16 W2-07.01 GHC W2 07 69.59 61.12 2 BR Bắc View Q1 4,650,000,000 4,790,000,000
17 W2-07.02 GHC W2 07 69.59 61.12 2 BR Bắc View Q1 4,650,000,000 4,790,000,000
18 W2-07.03 GHC W2 07 110.1 97.39 3 BR Bắc View Q1 7,680,000,000 7,920,000,000
19 W2-07.05 GHC W2 07 111.6 98.7 3 BR Dual Nam View sông 7,280,000,000 7,500,000,000
20 W2-07.3A GHC W2 07 127.6 114.68 4 BR Nam View sông 8,310,000,000 8,560,000,000
21 W2-08.03 GHC W2 08 110.1 97.39 3 BR Bắc View Q1 7,700,000,000 7,940,000,000
22 W2-08.05 GHC W2 08 111.6 98.7 3 BR Dual Nam View sông 7,320,000,000 7,540,000,000
23 W2-08.3A GHC W2 08 127.6 114.68 4 BR Nam View sông 8,340,000,000 8,600,000,000
24 W3-08.08 GHC W3 08 51.32 44.96 1 BR Tây Bắc View Đầm Sen 3,310,000,000 3,410,000,000
25 W1-09.05 GHC W1 09 69.59 61.12 2 BR Đông View Q1 4,600,000,000 4,740,000,000
26 W2-09.01 GHC W2 09 69.59 61.12 2 BR Bắc View Q1 4,670,000,000 4,820,000,000
27 W2-09.03 GHC W2 09 110.1 97.39 3 BR Bắc View Q1 7,700,000,000 7,940,000,000
28 W2-09.05 GHC W2 09 111.6 98.7 3 BR Dual Nam View sông 7,320,000,000 7,540,000,000
29 W2-09.3A GHC W2 09 127.6 114.68 4 BR Nam View sông 8,340,000,000 8,600,000,000
30 W3-09.08 GHC W3 09 51.32 44.96 1 BR Tây Bắc View Đầm Sen 3,320,000,000 3,420,000,000
31 W1-10.05 GHC W1 10 69.59 61.12 2 BR Đông View Q1 4,590,000,000 4,730,000,000
32 W2-10.02 GHC W2 10 69.59 61.12 2 BR Bắc View Q1 4,660,000,000 4,800,000,000
33 W2-10.03 GHC W2 10 110.1 97.39 3 BR Bắc View Q1 7,700,000,000 7,940,000,000
34 W2-10.05 GHC W2 10 111.6 98.7 3 BR Dual Nam View sông 7,310,000,000 7,530,000,000
35 W2-10.3A GHC W2 10 127.6 114.68 4 BR Nam View sông 8,340,000,000 8,600,000,000
36 W3-10.07 GHC W3 10 51.32 44.96 1 BR Tây Bắc View Đầm Sen 3,310,000,000 3,410,000,000
37 W2-11.01 GHC W2 11 69.59 61.12 2 BR Bắc View Q1 4,650,000,000 4,790,000,000
38 W2-11.03 GHC W2 11 110.1 97.39 3 BR Bắc View Q1 7,680,000,000 7,920,000,000
39 W2-11.05 GHC W2 11 111.6 98.7 3 BR Dual Nam View sông 7,280,000,000 7,500,000,000
40 W2-11.3A GHC W2 11 127.6 114.68 4 BR Nam View sông 8,310,000,000 8,560,000,000
41 W1-12.03 GHC W1 12 89.95 80.35 3 BR Tây View Đầm Sen 5,730,000,000 5,910,000,000
42 W2-12.03 GHC W2 12 110.1 97.39 3 BR Bắc View Q1 7,700,000,000 7,940,000,000
43 W2-12.3A GHC W2 12 127.6 114.68 4 BR Nam View sông 8,340,000,000 8,600,000,000
44 W1-12A.3A GHC W1 12A 89.95 80.35 3 BR Đông View Q1 5,960,000,000 6,140,000,000
45 W2-12A.02 GHC W2 12A 69.59 61.12 2 BR Bắc View Q1 4,580,000,000 4,720,000,000
46 W2-12A.05 GHC W2 12A 111.6 98.7 3 BR Dual Nam View sông 7,180,000,000 7,400,000,000
47 W1-12B.03 GHC W1 12B 89.95 80.35 3 BR Tây View Đầm Sen 5,640,000,000 5,810,000,000
48 W2-12B.01 GHC W2 12B 69.59 61.12 2 BR Bắc View Q1 4,580,000,000 4,720,000,000
49 W2-12B.03 GHC W2 12B 69.59 61.12 2 BR Bắc View Q1 4,790,000,000 4,940,000,000
50 W2-12B.05 GHC W2 12B 111.6 98.7 3 BR Dual Nam View sông 7,180,000,000 7,400,000,000
51 W2-12B.3A GHC W2 12B 89.95 80.35 3 BR Nam View sông 5,780,000,000 5,960,000,000
52 W2-15.01 GHC W2 15 69.59 61.12 2 BR Bắc View Q1 4,680,000,000 4,830,000,000
53 W2-15.05 GHC W2 15 111.6 98.7 3 BR Dual Nam View sông 7,340,000,000 7,570,000,000
54 W2-15.3A GHC W2 15 89.95 80.35 3 BR Nam View sông 5,910,000,000 6,090,000,000
55 W1-18.03 GHC W1 18 89.95 80.35 3 BR Tây View Đầm Sen 5,850,000,000 6,030,000,000
56 W1-18.05 GHC W1 18 116.12 101.03 Duplex Đông View Q1 9,900,000,000 10,200,000,000
57 W2-18.01 GHC W2 18 116.12 101.03 Duplex Bắc View Q1 10,350,000,000 10,670,000,000
58 W2-18.02 GHC W2 18 116.12 101.03 Duplex Bắc View Q1 10,350,000,000 10,670,000,000
59 W2-18.03 GHC W2 18 69.59 61.12 2 BR Bắc View Q1 4,960,000,000 5,110,000,000
60 W2-18.05 GHC W2 18 111.6 98.7 3 BR Dual Nam View sông 7,460,000,000 7,690,000,000
61 W2-18.3A GHC W2 18 89.95 80.35 3 BR Nam View sông 6,000,000,000 6,180,000,000
62 W3-18.02 GHC W3 18 116.12 101.03 Duplex Đông Nam View sông 9,610,000,000 9,900,000,000
63 W3-18.05 GHC W3 18 116.12 101.03 Duplex Tây Bắc View Đầm Sen 9,820,000,000 10,120,000,000
64 W3-18.3A GHC W3 18 116.12 101.03 Duplex Đông Nam View sông 10,270,000,000 10,580,000,000
65 W2-19.03 GHC W2 19 111.6 98.7 3 BR Dual Nam View sông 7,470,000,000 7,700,000,000
 

 

STT

 

 

Mã SP

 

Giỏ hàng

 

Nhánh căn hộ

 

Tầng cao

 

DT Tim tường (m2)

DT

Thông thủy (m2)

 

 

Loại SP

 

Hướng ban công

 

 

View tầng cao

 

Giá trần cho NVN (chưa VAT)

 

Giá trần cho NNN (chưa VAT)

66 W2-20.05 GHC W2 20 111.6 98.7 3 BR Dual Nam View sông 7,490,000,000 7,720,000,000
67 W2-20.3A GHC W2 20 89.95 80.35 3 BR Nam View sông 6,020,000,000 6,210,000,000
68 W3-20.03 GHC W3 20 69.59 61.12 2 BR Đông Nam View sông 4,640,000,000 4,780,000,000
69 W1-21.03 GHC W1 21 89.95 80.35 3 BR Tây View Đầm Sen 5,840,000,000 6,020,000,000
70 W2-21.05 GHC W2 21 111.6 98.7 3 BR Dual Nam View sông 7,450,000,000 7,680,000,000
71 W2-22.01 GHC W2 22 69.59 61.12 2 BR Bắc View Q1 4,760,000,000 4,910,000,000
72 W2-22.05 GHC W2 22 111.6 98.7 3 BR Dual Nam View sông 7,460,000,000 7,690,000,000
73 W1-23.05 GHC W1 23 116.12 101.03 Duplex Đông View Q1 9,650,000,000 9,940,000,000
74 W2-23.01 GHC W2 23 116.12 101.03 Duplex Bắc View Q1 9,730,000,000 10,030,000,000
75 W2-23.05 GHC W2 23 111.6 98.7 3 BR Dual Nam View sông 7,380,000,000 7,610,000,000
76 W2-23.3A GHC W2 23 89.95 80.35 3 BR Nam View sông 5,940,000,000 6,120,000,000
77 W1-23A.01 GHC W1 23A 58.93 52.46 1 BR + 1 Tây View Đầm Sen 3,860,000,000 3,980,000,000
78 W1-23A.03 GHC W1 23A 89.95 80.35 3 BR Tây View Đầm Sen 5,740,000,000 5,920,000,000
79 W2-23A.03 GHC W2 23A 69.59 61.12 2 BR Bắc View Q1 4,880,000,000 5,030,000,000
80 W2-23A.05 GHC W2 23A 111.6 98.7 3 BR Dual Nam View sông 7,320,000,000 7,540,000,000
81 W2-23A.3A GHC W2 23A 89.95 80.35 3 BR Nam View sông 5,890,000,000 6,070,000,000
82 W3-23A.05 GHC W3 23A 69.59 61.12 2 BR Tây Bắc View Đầm Sen 4,600,000,000 4,740,000,000
83 W1-25.01 GHC W1 25 58.93 52.46 1 BR + 1 Tây View Đầm Sen 3,970,000,000 4,090,000,000
84 W2-25.05 GHC W2 25 111.6 98.7 3 BR Dual Nam View sông 7,510,000,000 7,740,000,000
85 W2-25.3A GHC W2 25 89.95 80.35 3 BR Nam View sông 6,040,000,000 6,230,000,000
86 W1-26.01 GHC W1 26 58.93 52.46 1 BR + 1 Tây View Đầm Sen 3,980,000,000 4,100,000,000
87 W2-26.05 GHC W2 26 111.6 98.7 3 BR Dual Nam View sông 7,540,000,000 7,770,000,000
88 W3-26.06 GHC W3 26 69.59 61.12 2 BR Tây Bắc View Đầm Sen 4,490,000,000 4,630,000,000
89 W3-26.07 GHC W3 26 51.32 44.96 1 BR Tây Bắc View Đầm Sen 3,420,000,000 3,530,000,000
90 W3-26.3A GHC W3 26 69.59 61.12 2 BR Đông Nam View sông 4,910,000,000 5,060,000,000
91 W1-27.03 GHC W1 27 89.95 80.35 3 BR Tây View Đầm Sen 5,910,000,000 6,090,000,000
92 W2-27.01 GHC W2 27 69.59 61.12 2 BR Bắc View Q1 4,800,000,000 4,950,000,000
93 W2-27.02 GHC W2 27 69.59 61.12 2 BR Bắc View Q1 4,800,000,000 4,950,000,000
94 W2-27.05 GHC W2 27 111.6 98.7 3 BR Dual Nam View sông 7,550,000,000 7,780,000,000
95 W3-27.05 GHC W3 27 69.59 61.12 2 BR Tây Bắc View Đầm Sen 4,750,000,000 4,900,000,000
96 W3-27.06 GHC W3 27 69.59 61.12 2 BR Tây Bắc View Đầm Sen 4,500,000,000 4,640,000,000
97 W1-28.01 GHC W1 28 58.93 52.46 1 BR + 1 Tây View Đầm Sen 4,060,000,000 4,190,000,000
98 W1-28.02 GHC W1 28 69.59 61.12 2 BR Tây View Đầm Sen 4,550,000,000 4,690,000,000
99 W1-28.03 GHC W1 28 89.95 80.35 3 BR Tây View Đầm Sen 6,010,000,000 6,200,000,000
100 W1-28.05 GHC W1 28 69.59 61.12 2 BR Đông View Q1 4,780,000,000 4,930,000,000
101 W1-28.3A GHC W1 28 89.95 80.35 3 BR Đông View Q1 6,350,000,000 6,550,000,000
102 W2-28.01 GHC W2 28 69.59 61.12 2 BR Bắc View Q1 4,880,000,000 5,030,000,000
103 W2-28.02 GHC W2 28 69.59 61.12 2 BR Bắc View Q1 4,880,000,000 5,030,000,000
104 W2-28.03 GHC W2 28 69.59 61.12 2 BR Bắc View Q1 5,100,000,000 5,260,000,000
105 W2-28.05 GHC W2 28 111.6 98.7 3 BR Dual Nam View sông 7,670,000,000 7,910,000,000
106 W2-28.3A GHC W2 28 89.95 80.35 3 BR Nam View sông 6,180,000,000 6,370,000,000
107 W3-28.01 GHC W3 28 51.32 44.96 1 BR Đông Nam View sông 3,620,000,000 3,730,000,000
108 W3-28.02 GHC W3 28 69.59 61.12 2 BR Đông Nam View sông 4,750,000,000 4,900,000,000
109 W3-28.03 GHC W3 28 69.59 61.12 2 BR Đông Nam View sông 4,730,000,000 4,880,000,000
110 W3-28.05 GHC W3 28 69.59 61.12 2 BR Tây Bắc View Đầm Sen 4,840,000,000 4,990,000,000
111 W3-28.06 GHC W3 28 69.59 61.12 2 BR Tây Bắc View Đầm Sen 4,580,000,000 4,720,000,000
112 W3-28.07 GHC W3 28 51.32 44.96 1 BR Tây Bắc View Đầm Sen 3,480,000,000 3,590,000,000
113 W3-28.08 GHC W3 28 51.32 44.96 1 BR Tây Bắc View Đầm Sen 3,480,000,000 3,590,000,000
114 W3-28.3A GHC W3 28 69.59 61.12 2 BR Đông Nam View sông 5,010,000,000 5,170,000,000
115 W1-29.01 GHC W1 29 58.93 52.46 1 BR + 1 Tây View Đầm Sen 4,080,000,000 4,210,000,000
116 W1-29.02 GHC W1 29 69.59 61.12 2 BR Tây View Đầm Sen 4,570,000,000 4,710,000,000
117 W1-29.03 GHC W1 29 89.95 80.35 3 BR Tây View Đầm Sen 6,030,000,000 6,220,000,000
118 W1-29.05 GHC W1 29 69.59 61.12 2 BR Đông View Q1 4,800,000,000 4,950,000,000
119 W1-29.3A GHC W1 29 89.95 80.35 3 BR Đông View Q1 6,380,000,000 6,580,000,000
120 W2-29.01 GHC W2 29 69.59 61.12 2 BR Bắc View Q1 4,900,000,000 5,050,000,000
121 W2-29.02 GHC W2 29 69.59 61.12 2 BR Bắc View Q1 4,900,000,000 5,050,000,000
122 W2-29.03 GHC W2 29 69.59 61.12 2 BR Bắc View Q1 5,130,000,000 5,290,000,000
123 W2-29.05 GHC W2 29 111.6 98.7 3 BR Dual Nam View sông 7,690,000,000 7,930,000,000
124 W2-29.3A GHC W2 29 89.95 80.35 3 BR Nam View sông 6,200,000,000 6,390,000,000
125 W3-29.01 GHC W3 29 51.32 44.96 1 BR Đông Nam View sông 3,640,000,000 3,750,000,000
126 W3-29.02 GHC W3 29 69.59 61.12 2 BR Đông Nam View sông 4,770,000,000 4,920,000,000
127 W3-29.08 GHC W3 29 51.32 44.96 1 BR Tây Bắc View Đầm Sen 3,500,000,000 3,610,000,000
128 W1-30.02 GHC W1 30 69.59 61.12 2 BR Tây View Đầm Sen 4,590,000,000 4,730,000,000
129 W1-30.03 GHC W1 30 89.95 80.35 3 BR Tây View Đầm Sen 6,060,000,000 6,250,000,000
130 W1-30.05 GHC W1 30 69.59 61.12 2 BR Đông View Q1 4,820,000,000 4,970,000,000
131 W1-30.3A GHC W1 30 89.95 80.35 3 BR Đông View Q1 6,400,000,000 6,600,000,000
132 W2-30.01 GHC W2 30 69.59 61.12 2 BR Bắc View Q1 4,930,000,000 5,080,000,000
133 W2-30.02 GHC W2 30 69.59 61.12 2 BR Bắc View Q1 4,930,000,000 5,080,000,000
 

 

STT

 

 

Mã SP

 

Giỏ hàng

 

Nhánh căn hộ

 

Tầng cao

 

DT Tim tường (m2)

DT

Thông thủy (m2)

 

 

Loại SP

 

Hướng ban công

 

 

View tầng cao

 

Giá trần cho NVN (chưa VAT)

 

Giá trần cho NNN (chưa VAT)

134 W2-30.03 GHC W2 30 69.59 61.12 2 BR Bắc View Q1 5,150,000,000 5,310,000,000
135 W2-30.05 GHC W2 30 111.6 98.7 3 BR Dual Nam View sông 7,710,000,000 7,950,000,000
136 W2-30.3A GHC W2 30 89.95 80.35 3 BR Nam View sông 6,220,000,000 6,410,000,000
137 W3-30.01 GHC W3 30 51.32 44.96 1 BR Đông Nam View sông 3,670,000,000 3,790,000,000
138 W3-30.02 GHC W3 30 69.59 61.12 2 BR Đông Nam View sông 4,790,000,000 4,940,000,000
139 W3-30.08 GHC W3 30 51.32 44.96 1 BR Tây Bắc View Đầm Sen 3,520,000,000 3,630,000,000
140 W3-09.05 GHC W3 09 69.59 61.12 2 BR Tây Bắc View Đầm Sen 4,580,000,000 4,720,000,000
141 W3-20.02 GHC W3 20 69.59 61.12 2 BR Đông Nam View sông 4,580,000,000 4,720,000,000
142 W3-20.05 GHC W3 20 69.59 61.12 2 BR Tây Bắc View Đầm Sen 4,680,000,000 4,830,000,000
143 W3-23.03 GHC W3 23 69.59 61.12 2 BR Đông Nam View sông 4,510,000,000 4,650,000,000
144 W3-23.05 GHC W3 23 69.59 61.12 2 BR Tây Bắc View Đầm Sen 4,610,000,000 4,750,000,000
145 W3-23.3A GHC W3 23 69.59 61.12 2 BR Đông Nam View sông 4,750,000,000 4,900,000,000
146 W3-25.02 GHC W3 25 69.59 61.12 2 BR Đông Nam View sông 4,590,000,000 4,730,000,000
147 W3-25.03 GHC W3 25 69.59 61.12 2 BR Đông Nam View sông 4,590,000,000 4,730,000,000
148 W3-25.05 GHC W3 25 69.59 61.12 2 BR Tây Bắc View Đầm Sen 4,690,000,000 4,840,000,000
149 W3-25.3A GHC W3 25 69.59 61.12 2 BR Đông Nam View sông 4,830,000,000 4,980,000,000